Biên Hoà
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng (Địa danh):
- Thành phố trực thuộc tỉnh: Biên Hoà là một thành phố, đồng thời là tỉnh lỵ (trung tâm hành chính) của tỉnh Đồng Nai.
- Đơn vị hành chính: Là một đô thị có diện tích và dân số xác định, được chia thành các phường.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Gia đình tôi chuyển đến sinh sống ở Biên Hoà từ năm ngoái.
- Biên Hoà là một trung tâm công nghiệp quan trọng của vùng Đông Nam Bộ.
- Chúng tôi sẽ đi qua cầu Đồng Nai để vào trung tâm thành phố Biên Hoà.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Vùng đất Biên Hoà": Cụm từ dùng để chỉ đến địa bàn, lãnh thổ hoặc vùng văn hóa - lịch sử gắn liền với thành phố này.
- Vùng đất Biên Hoà xưa có truyền thống sản xuất gốm sứ nổi tiếng.
- "Người Biên Hoà": Chỉ cư dân sinh sống tại thành phố Biên Hoà.
- Người Biên Hoà rất mến khách và hiếu khách.
Biến thể và từ gần giống
- Biên Hoà xưa: Cách gọi mang tính lịch sử, chỉ địa danh này trong các giai đoạn trước đây.
- Tỉnh lỵ Đồng Nai: Cách gọi nhấn mạnh chức năng hành chính của Biên Hoà đối với tỉnh.
Từ đồng nghĩa
- Tỉnh lỵ Đồng Nai: Trung tâm hành chính của tỉnh Đồng Nai.
- Thành phố công nghiệp: Mô tả đặc điểm kinh tế nổi bật của Biên Hoà.
Thông tin địa lý & hành chính (Bổ sung)
- Vị trí: Nằm bên tả ngạn (bờ trái) sông Đồng Nai.
- Diện tích: 158 km² (theo số liệu tham khảo).
- Dân số: 334.076 người (số liệu tham khảo năm 1993).
- Cơ cấu hành chính: Gồm 23 phường (theo số liệu tham khảo).
- (thành phố) Thành phố tỉnh lị tỉnh Đồng Nai. Diện tích 158km2. Số dân 334.076 (1993). Nằm bên tả ngạn sông Đồng Nai, gồm 23 phường